Thề sống thề chết

Direct English translation

Swear to live, swear to die.

Equivalent English version

To swear on one's life

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách thề thốt rất dữ dội, lấy những điều hệ trọng như sống chết ra để cam đoan nhằm làm cho người khác tin. Thường dùng để nói về lời thề quá mức, tính ép người nghe phải tin.
English explanation
Refers to swearing in an extreme, dramatic way, invoking life and death to make others believe. It is often used for excessive oaths meant to force credibility.